công ty dịch vụ kiểm toán mkf

Mã số thuế Công Ty TNHH Đầu Tư Mt Vina Mã số thuế: 2500615005 Địa chỉ: Lô C3-3, KCN Bá Thiện II, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
 
Công Ty TNHH Đầu Tư Mt Vina
Mã số thuế: 2500615005
Địa chỉ: Lô C3-3, KCN Bá Thiện II, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Đại diện pháp luật: Tạ Thanh Tùng
Ngày cấp giấy phép: 21/09/2018
Ngày hoạt động: 20/09/2018
 
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2599  
2 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn   25991
3 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu   25999
4 Sản xuất linh kiện điện tử   26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính   26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông   26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng   26400
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển   26510
9 Sản xuất đồng hồ   26520
10 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp   26600
11 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học   26700
12 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học   26800
13 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2710  
14 Sản xuất mô tơ, máy phát   27101
15 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện   27102
16 Sản xuất pin và ắc quy   27200
17 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học   27310
18 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác   27320
19 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại   27330
20 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng   27400
21 Sản xuất đồ điện dân dụng   27500
22 Sản xuất thiết bị điện khác   27900
23 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)   28110
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu   28120
25 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác   28130
26 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động   28140
27 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung   28150
28 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp   28160
29 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 28170
30 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén   28180
31 Sản xuất máy thông dụng khác   28190
32 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp   28210
33 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại   28220
34 Sản xuất máy luyện kim   28230
35 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng   28240
36 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá   28250
37 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da   28260
38 Thoát nước và xử lý nước thải 3700  
39 Thoát nước   37001
40 Xử lý nước thải   37002
41 Thu gom rác thải không độc hại   38110
42 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322  
43 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước   43221
44 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí   43222
45 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác   43290
46 Hoàn thiện công trình xây dựng   43300
47 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác   43900
48 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659  
49 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng   46591
50 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày   46593
52 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
53 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế   46595
54 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu   46599
55 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931  
56 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm   49311
57 Vận tải hành khách bằng taxi   49312
58 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy   49313
59 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác   49319
60 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932  
61 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh   49321
62 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu   49329
63 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
64 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
65 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
66 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
67 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
68 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
69 Vận tải đường ống   49400
70 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510  
71 Khách sạn   55101
72 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày   55102
73 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày   55103
74 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự   55104
75 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110  
76 Hoạt động kiến trúc   71101
77 Hoạt động đo đạc bản đồ   71102
78 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước   71103
79 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác   71109
80 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật   71200
81 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật   72100
82 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn   72200
83 Quảng cáo   73100
84 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận   73200
85 Hoạt động thiết kế chuyên dụng   74100
86 Hoạt động nhiếp ảnh   74200
87 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7730  
88 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp   77301
89 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng   77302
90 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)   77303
91 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu   77309
92 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính   77400
93 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm   78100
94 Cung ứng lao động tạm thời   78200

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn