công ty dịch vụ kiểm toán mkf

Mã số thuế Công Ty TNHH Vật Tư Khoa Học Kỹ Thuật Yến Phương Mã số thuế: 2301037889 Địa chỉ: Lô D17, Quy chế mới, phố Phủ Từ, Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh 
 
Công Ty TNHH Vật Tư Khoa Học Kỹ Thuật Yến Phương
Mã số thuế: 2301037889
Địa chỉ: Lô D17, Quy chế mới, phố Phủ Từ, Phường Đông Ngàn, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
Đại diện pháp luật: Bùi Thị Ngoan
Ngày cấp giấy phép: 20/08/2018
Ngày hoạt động: 22/08/2018
 
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2100  
2 Sản xuất thuốc các loại   21001
3 Sản xuất hoá dược và dược liệu   21002
4 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su   22110
5 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su   22120
6 Bán buôn thực phẩm 4632  
7 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt   46321
8 Bán buôn thủy sản   46322
9 Bán buôn rau, quả   46323
10 Bán buôn cà phê   46324
11 Bán buôn chè   46325
12 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
13 Bán buôn thực phẩm khác   46329
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659  
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
16 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày   46593
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
19 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế   46595
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
21 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669  
22 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp 46691
23 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)   46692
24 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh   46693
25 Bán buôn cao su   46694
26 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt   46695
27 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép   46696
28 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại   46697
29 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu   46699
30 Bán buôn tổng hợp   46900
31 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
32 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4772  
33 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh 47721
34 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 47722
35 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773  
36 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47731
37 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh 47732
38 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh 47733
39 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh 47734
40 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh 47735
41 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh   47736
42 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh 47737
43 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh   47738
44 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 47739
45 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 4781  
46 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ   47811
47 Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ   47812
48 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ   47813
49 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ   47814
50 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 4789  
51 Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ   47891
52 Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ   47892
53 Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ   47893
54 Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ 47899
55 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet   47910
56 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu   47990
57 Vận tải hành khách đường sắt   49110
58 Vận tải hàng hóa đường sắt   49120
59 Vận tải bằng xe buýt   49200

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn