công ty dịch vụ kiểm toán mkf

Mã số thuế Doanh Nghiệp Tn Người Khuyết Tật Sci Việt Nam Mã số thuế: 2500615171 Địa chỉ: Thôn Lâm Xuyên, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc
 
Doanh Nghiệp Tn Người Khuyết Tật Sci Việt Nam
Mã số thuế: 2500615171
Địa chỉ: Thôn Lâm Xuyên, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc
Đại diện pháp luật: Nguyễn Đình Biên
Ngày cấp giấy phép: 24/09/2018
Ngày hoạt động: 22/09/2018
 
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1629  
2 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ   16291
3 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện   16292
4 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa   17010
5 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4641  
6 Bán buôn vải   46411
7 Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác   46412
8 Bán buôn hàng may mặc   46413
9 Bán buôn giày dép   46414
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649  
11 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác   46491
12 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế   46492
13 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh   46493
14 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh   46494
15 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện   46495
16 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự   46496
17 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm   46497
18 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao   46498
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu   46499
20 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm   46510
21 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông   46520
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp   46530
23 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4741  
24 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh   47411
25 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh   47412
26 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh   47420
27 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4771  
28 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh   47711
29 Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh   47712
30 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh   47713
31 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773  
32 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47731
33 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh 47732
34 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh 47733
35 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh 47734
36 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh 47735
37 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh   47736
38 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh   47737
39 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh   47738
40 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 47739
41 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932  
42 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh   49321
43 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu   49329
44 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8219  
45 Photo, chuẩn bị tài liệu   82191
46 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác   82199
47 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi   82200
48 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại   82300
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng   82910
50 Dịch vụ đóng gói   82920
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu   82990
52 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 8810  
53 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 88101
54 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh   88102
55 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật   88103
56 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác   88900
57 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí   90000
58 Hoạt động thư viện và lưu trữ   91010
59 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng   91020
60 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên   91030

 


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn