công ty dịch vụ kiểm toán mkf

Mẫu biên bản kiểm toán Mẫu số 01/BBKT-NSBN

Doanh nghiệp bản chuẩn bị các công tác kiểm toán báo cáo tài chính cuối năm, hay kiểm toán vốn đầu tư FDI bạn cần sử dụng Mẫu biên bản kiểm toán Mẫu số 01/BBKT-NSBN mới nhất năm 108 - 2019 của doanh nghiệp.

Chia sẻ với các bạn bộ hồ sơ kiểm toán bao gồm Mẫu biên bản kiểm toán Mẫu số 01/BBKT-NSBN các bạn cùng sử dụng bằng cách click download file dưới đây.


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

----------------

BIÊN BẢN KIỂM TOÁN

(tên ghi theo quyết định kiểm toán) … NĂM…

CỦA BỘ (NGÀNH)......

Thực hiện Quyết định số ...../QĐ-KTNN ngày ... tháng ...năm ... của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc kiểm toán ... Năm ....của bộ (ngành)...., Tổ kiểm toán thuộc Đoàn kiểm toán  ... của Kiểm toán nhà nước chuyên ngành (KV)....đã thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính và tài sản nhà nước năm ..... của Bộ (ngành).... từ ngày ..../.../....đến ngày .../.../....

Hôm nay, ngày... tháng... năm...., tại ........................, chúng tôi gồm:

A. Tổ kiểm toán tổng hợp tại........

1. Ông (Bà) ..................................... - Tổ trưởng - Số hiệu Thẻ KTVNN: ...................................

2. Ông (Bà) ..................................... - Kiểm toán viên - Số hiệu Thẻ KTVNN: ...........................

B. Đại diện đơn vị được kiểm toán (Ghi rõ tên đơn vị được kiểm toán) ...................................

1. Ông (Bà) ........................................ - Chức vụ: ........................................................................

2. Ông (Bà) ........................................ - Chức vụ: ........................................................................

Cùng nhau thống nhất lập Biên bản kiểm toán như sau:

1. Nội dung kiểm toán

Ghi theo nội dung kiểm toán mà Tổ kiểm toán thực hiện kiểm toán tại đơn vị.

2. Phạm vi và giới hạn kiểm toán

2.1. Phạm vi kiểm toán:

- Danh mục các báo cáo được kiểm toán (có thể lập phụ lục kèm theo)

- Danh mục các đơn vị được đối chiếu; các dự án thực hiện chọn mẫu kiểm toán tổng hợp (nếu có);

- Năm ngân sách kiểm toán: …......... và các thời kỳ trước, sau có liên quan.

2.2. Giới hạn kiểm toán:

Nêu các giới hạn mà Tổ kiểm toán không thực hiện kiểm toán bởi những lý do khách quan.

3. Căn cứ kiểm toán

- Luật Kiểm toán nhà nước, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản qui phạm pháp luật khác có liên quan;

- Hệ thống chuẩn mực kiểm toán, Quy trình kiểm toán, Quy chế Tổ chức và hoạt động Đoàn kiểm toán của Kiểm toán nhà nước.

Biên bản kiểm toán được lập trên cơ sở các bằng chứng kiểm toán, biên bản xác nhận số liệu và tình hình kiểm toán của Kiểm toán viên, biên bản làm việc (hoặc đối chiếu), Báo cáo tài chính ........…. của .......được lập ngày........tháng.......năm........ và các tài liệu có liên quan.

PHẦN THỨ NHẤT

KẾT QUẢ KIỂM TOÁN

Căn cứ vào chuẩn mực kiểm toán và các văn bản hướng dẫn có liên quan của Kiểm toán nhà nước để lập. Định hướng chung là: kết quả kiểm toán cần được trình bày ngắn gọn, súc tích; tập trung vào những kết quả kiểm toán thực sự nổi bật theo các nội dung kiểm toán và mục tiêu kiểm toán. Số liệu tài chính thể hiện chủ yếu ở các phụ lục. Tên các mục và chỉ tiêu trong các bảng, biểu, phụ lục có thể thay đổi phù hợp với đối tượng kiểm toán và chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Ngoài các phụ lục quy định tại mẫu biểu, Tổ kiểm toán có thể bổ sung một số phụ lục khác.

I. VỀ SỐ LIỆU (nếu có)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Số báo cáo

Số kiểm toán

Chênh lệch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Giải thích nguyên nhân chênh lệch:

Lưu ý: tuỳ theo đối tượng kiểm toán (hay kiểm tra hoặc đối chiếu) để lập một hay nhiều bảng số liệu, các phụ lục (kèm theo Biên bản kiểm toán) theo yêu cầu, nội dung kiểm toán (hay kiểm tra hoặc đối chiếu) và phù hợp với các chỉ tiêu báo cáo của đơn vị.

II. VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT, CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN

1. Chi đầu tư XDCB

Phân tích, đánh giá quy hoạch tổng thể, nhu cầu về đầu tư, đánh giá căn cứ lập và phân bổ vốn đầu tư, cơ cấu vốn đầu tư, hiệu quả đầu tư, tình hình phê duyệt quyết toán vốn đầu tư, nợ vốn đầu tư,…

2. Chi thường xuyên

Công tác lập và phân bổ dự  toán; công tác quản lý, điều hành dự toán; công tác kế toán và lập Báo cáo quyết toán; …

3. Chi chương trình mục tiêu

4. Công tác xét chuyển số dư cuối năm

5. Thu, chi hoạt động sự nghiệp và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

6. Công tác quản lý các doanh nghiệp nhà nước

7. Tình hình quản lý và sử dụng tài sản công

8. Việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Bộ, ngành

Trong quản lý, điều hành, tổ chức và phối hợp thực hiện các CTMT, dự án...; thực hiện các Nghị quyết của Quốc hội, Chính phủ.

9. Việc hình thành, quản lý và sử dụng các quỹ tài chính ngoài ngân sách

10. Tình hình thực hiện các nghị quyết, chính sách của quốc hội (nếu có)

...

III. TÍNH KINH TẾ, HIỆU LỰC VÀ HIỆU QUẢ TRONG QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH, TIỀN VÀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Phân tích, đánh giá những vấn đề nổi bật về tính kinh tế, hiệu lực, hiệu quả; Chỉ nêu nội dung này khi có trong KHKT của cuộc kiểm toán hoặc KHKT chi tiết đã được phê duyệt; việc trình bày 1 nội dung hay cả 3 nội dung thực hiện theo KHKT của cuộc kiểm toán hoặc KHKT chi tiết đã được phê duyệt.

PHẦN THỨ HAI

Ý KIẾN CỦA TỔ KIỂM TOÁN VỀ CÁC NỘI DUNG KIỂM TOÁN

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

PHẦN THỨ BA

Ý KIẾN CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN (nếu có)

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

 

Biên bản này gồm ......… trang, từ trang ......… đến trang…...., các phụ lục …..... là bộ phận không tách rời và được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau: KTNN giữ 02 bản; đơn vị ........ bản (ghi rõ các đơn vị được gửi)./.

 

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ[6]

ĐƯỢC KIỂM TOÁN

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN

(Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)

 

 

 

 

 

 

TRƯỞNG ĐOÀN KTNN

(Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)


Link download: Mẫu số 01/BBKT-NSBN


Tags: Chua co du lieu

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn